TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内需

nèixū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內需

Âm Hán Việt NỘI NHU

内需 nghĩa là nhu cầu nội địa.

Nghĩa của 内需

nèixū

NỘI NHUDanh từphồn thể 內需
  1. Nhu cầu nội địa

Câu hỏi thường gặp

内需 nghĩa là gì?

内需 (nèixū) nghĩa là nhu cầu nội địa.

内需 đọc thế nào?

内需 đọc là nèixū (pinyin).

Âm Hán Việt của 内需 là gì?

Âm Hán Việt của 内需 là "nội nhu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.