TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

内鬼

nèiguǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 內鬼

Âm Hán Việt NỘI QUỶ

内鬼 nghĩa là tay trong, gián điệp.

Nghĩa của 内鬼

nèiguǐ

NỘI QUỶDanh từphồn thể 內鬼
  1. Tay trong
  2. Gián điệp
  3. Kẻ phản bội

Câu hỏi thường gặp

内鬼 nghĩa là gì?

内鬼 (nèiguǐ) nghĩa là tay trong, gián điệp.

内鬼 đọc thế nào?

内鬼 đọc là nèiguǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 内鬼 là gì?

Âm Hán Việt của 内鬼 là "nội quỷ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.