TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

册历

cèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冊歷

Âm Hán Việt SÁCH LỊCH

册历 nghĩa là nhật ký.

Nghĩa của 册历

cèlì

SÁCH LỊCHDanh từphồn thể 冊歷
  1. Nhật ký

Câu hỏi thường gặp

册历 nghĩa là gì?

册历 (cèlì) nghĩa là nhật ký.

册历 đọc thế nào?

册历 đọc là cèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 册历 là gì?

Âm Hán Việt của 册历 là "sách lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.