TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再临

zàilín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再臨

Âm Hán Việt TÁI LÂM

再临 nghĩa là đến lần nữa.

Nghĩa của 再临

zàilín

TÁI LÂMĐộng từ, Danh từphồn thể 再臨
  1. Đến lần nữa

Câu hỏi thường gặp

再临 nghĩa là gì?

再临 (zàilín) nghĩa là đến lần nữa.

再临 đọc thế nào?

再临 đọc là zàilín (pinyin).

Âm Hán Việt của 再临 là gì?

Âm Hán Việt của 再临 là "tái lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.