TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再也

zàiyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI DÃ

再也 nghĩa là còn nữa.

Nghĩa của 再也

zàiyě

TÁI DÃPhó từ
  1. không Còn nữa

Câu ví dụ với 再也

  • 我再也不知道该信甚么了。 Tôi không biết tin vào điều gì nữa.Tatoeba #6447550
  • 我再也不喜欢你了。 Wǒ zàiyě bù xǐhuan nǐ le.Tôi không thích bạn nữa (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1768157
  • 我再也不相信任何人了! Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906193
  • 我发誓再也不跟她说话了。 Wǒ fāshì zàiyě bù gēn tā shuōhuà le.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348478
  • 我发誓再也不和她说话了。 Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348575
  • 之后我再也没跟他说过话。 Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1358451
  • 我再也无法相信任何人了。 Tôi không thể tin bất kỳ ai nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4906345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

再也 nghĩa là gì?

再也 (zàiyě) nghĩa là còn nữa.

再也 đọc thế nào?

再也 đọc là zàiyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 再也 là gì?

Âm Hán Việt của 再也 là "tái dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.