TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再利用

zàilìyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI LỢI DỤNG

再利用 nghĩa là tái sử dụng.

Nghĩa của 再利用

zàilìyòng

TÁI LỢI DỤNGĐộng từ
  1. Tái sử dụng

Câu hỏi thường gặp

再利用 nghĩa là gì?

再利用 (zàilìyòng) nghĩa là tái sử dụng.

再利用 đọc thế nào?

再利用 đọc là zàilìyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 再利用 là gì?

Âm Hán Việt của 再利用 là "tái lợi dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.