TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再制

zàizhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再製

Âm Hán Việt TÁI CHẾ

再制 nghĩa là Sản xuất thêm cùng một thứ.

Nghĩa của 再制

zàizhì

TÁI CHẾphồn thể 再製
  1. Sản xuất thêm cùng một thứ
  2. Tái sản xuất
  3. Tái chế tạo

Thành ngữ có 再制

Câu hỏi thường gặp

再制 nghĩa là gì?

再制 (zàizhì) nghĩa là Sản xuất thêm cùng một thứ.

再制 đọc thế nào?

再制 đọc là zàizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 再制 là gì?

Âm Hán Việt của 再制 là "tái chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.