TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再制纸

zàizhìzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再製紙

Âm Hán Việt TÁI CHẾ CHỈ

再制纸 nghĩa là giấy tái chế.

Nghĩa của 再制纸

zàizhìzhǐ

TÁI CHẾ CHỈphồn thể 再製紙
  1. Giấy tái chế

Câu hỏi thường gặp

再制纸 nghĩa là gì?

再制纸 (zàizhìzhǐ) nghĩa là giấy tái chế.

再制纸 đọc thế nào?

再制纸 đọc là zàizhìzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 再制纸 là gì?

Âm Hán Việt của 再制纸 là "tái chế chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.