TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再好不过

zàihǎobùguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再好不過

Âm Hán Việt TÁI HẢO BẤT QUÁ

再好不过 nghĩa là không thể tốt hơn, tuyệt vời.

Nghĩa của 再好不过

zàihǎobùguò

TÁI HẢO BẤT QUÁphồn thể 再好不過
  1. Không thể tốt hơn
  2. Tuyệt vời
  3. Lý tưởng

Câu hỏi thường gặp

再好不过 nghĩa là gì?

再好不过 (zàihǎobùguò) nghĩa là không thể tốt hơn, tuyệt vời.

再好不过 đọc thế nào?

再好不过 đọc là zàihǎobùguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 再好不过 là gì?

Âm Hán Việt của 再好不过 là "tái hảo bất quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.