TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再生医学

zàishēngyīxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再生醫學

Âm Hán Việt TÁI SINH Y HỌC

再生医学 nghĩa là y học tái tạo.

Nghĩa của 再生医学

zàishēngyīxué

TÁI SINH Y HỌCphồn thể 再生醫學
  1. Y học tái tạo

Câu hỏi thường gặp

再生医学 nghĩa là gì?

再生医学 (zàishēngyīxué) nghĩa là y học tái tạo.

再生医学 đọc thế nào?

再生医学 đọc là zàishēngyīxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 再生医学 là gì?

Âm Hán Việt của 再生医学 là "tái sinh y học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.