再生水 (zàishēngshuǐ) nghĩa là nước tái sử dụng, nước tái chế.
再生水 đọc thế nào?
再生水 đọc là zàishēngshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 再生水 là gì?
Âm Hán Việt của 再生水 là "tái sinh thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.