再生父母 nghĩa là Như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại.
Nghĩa của 再生父母
zàishēngfùmǔ
TÁI SINH PHỤ MẪUDanh từ
Như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại
Câu hỏi thường gặp
再生父母 nghĩa là gì?
再生父母 (zàishēngfùmǔ) nghĩa là Như cha mẹ thứ hai (thành ngữ); ân nhân vĩ đại.
再生父母 đọc thế nào?
再生父母 đọc là zàishēngfùmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 再生父母 là gì?
Âm Hán Việt của 再生父母 là "tái sinh phụ mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.