TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再育

zàiyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI DỤC

再育 nghĩa là tăng thêm, sinh sôi.

Nghĩa của 再育

zàiyù

TÁI DỤC
  1. Tăng thêm
  2. Sinh sôi
  3. Phát triển

Câu hỏi thường gặp

再育 nghĩa là gì?

再育 (zàiyù) nghĩa là tăng thêm, sinh sôi.

再育 đọc thế nào?

再育 đọc là zàiyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 再育 là gì?

Âm Hán Việt của 再育 là "tái dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.