TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再融资

zàiróngzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 再融資

Âm Hán Việt TÁI DUNG TƯ

再融资 nghĩa là tái cấp vốn, tái cấu trúc.

Nghĩa của 再融资

zàiróngzī

TÁI DUNG TƯphồn thể 再融資
  1. Tái cấp vốn
  2. Tái cấu trúc (một khoản vay)

Câu hỏi thường gặp

再融资 nghĩa là gì?

再融资 (zàiróngzī) nghĩa là tái cấp vốn, tái cấu trúc.

再融资 đọc thế nào?

再融资 đọc là zàiróngzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 再融资 là gì?

Âm Hán Việt của 再融资 là "tái dung tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.