TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

再衰三竭

zàishuāisānjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÁI SUY TAM KIỆT

再衰三竭 nghĩa là Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng.

Nghĩa của 再衰三竭

zàishuāisānjié

TÁI SUY TAM KIỆT
  1. Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng
  2. Sắp sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

再衰三竭 nghĩa là gì?

再衰三竭 (zàishuāisānjié) nghĩa là Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng.

再衰三竭 đọc thế nào?

再衰三竭 đọc là zàishuāisānjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 再衰三竭 là gì?

Âm Hán Việt của 再衰三竭 là "tái suy tam kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.