再衰三竭 nghĩa là Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng.
Nghĩa của 再衰三竭
zàishuāisānjié
TÁI SUY TAM KIỆT
Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng
Sắp sụp đổ
Câu hỏi thường gặp
再衰三竭 nghĩa là gì?
再衰三竭 (zàishuāisānjié) nghĩa là Suy yếu và gần kiệt quệ (thành ngữ); trong tình trạng suy tàn cuối cùng.
再衰三竭 đọc thế nào?
再衰三竭 đọc là zàishuāisānjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 再衰三竭 là gì?
Âm Hán Việt của 再衰三竭 là "tái suy tam kiệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.