TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒头

màotóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒頭

Âm Hán Việt MẠO ĐẦU

冒头 nghĩa là xuất hiện, nảy sinh.

Nghĩa của 冒头

màotóu

MẠO ĐẦUĐộng từphồn thể 冒頭
  1. Xuất hiện
  2. Nảy sinh
  3. Hơn một chút

Câu hỏi thường gặp

冒头 nghĩa là gì?

冒头 (màotóu) nghĩa là xuất hiện, nảy sinh.

冒头 đọc thế nào?

冒头 đọc là màotóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒头 là gì?

Âm Hán Việt của 冒头 là "mạo đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.