TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒暑

màoshǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO THỬ

冒暑 nghĩa là trúng nắng.

Nghĩa của 冒暑

màoshǔ

MẠO THỬ
  1. Trúng nắng (y học cổ truyền)

Câu hỏi thường gặp

冒暑 nghĩa là gì?

冒暑 (màoshǔ) nghĩa là trúng nắng.

冒暑 đọc thế nào?

冒暑 đọc là màoshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒暑 là gì?

Âm Hán Việt của 冒暑 là "mạo thử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.