TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒渎

màodú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒瀆

Âm Hán Việt MẠO ĐỘC

冒渎 nghĩa là bất kính, báng bổ.

Nghĩa của 冒渎

màodú

MẠO ĐỘCĐộng từ, Danh từphồn thể 冒瀆
  1. Bất kính
  2. Báng bổ

Câu hỏi thường gặp

冒渎 nghĩa là gì?

冒渎 (màodú) nghĩa là bất kính, báng bổ.

冒渎 đọc thế nào?

冒渎 đọc là màodú (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒渎 là gì?

Âm Hán Việt của 冒渎 là "mạo độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.