TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒火

màohuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẠO HỎA

冒火 nghĩa là tức giận, bừng bừng lửa giận.

Nghĩa của 冒火

màohuǒ

MẠO HỎAĐộng từ
  1. Tức giận
  2. Bừng bừng lửa giận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冒火

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冒火 nghĩa là gì?

冒火 (màohuǒ) nghĩa là tức giận, bừng bừng lửa giận.

冒火 đọc thế nào?

冒火 đọc là màohuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒火 là gì?

Âm Hán Việt của 冒火 là "mạo hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.