TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒牌货

màopáihuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒牌貨

Âm Hán Việt MẠO BÀI HÓA

冒牌货 nghĩa là hàng giả, hàng nhái.

Nghĩa của 冒牌货

màopáihuò

MẠO BÀI HÓADanh từphồn thể 冒牌貨
  1. Hàng giả
  2. Hàng nhái
  3. Đồ giả mạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 冒牌货

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

冒牌货 nghĩa là gì?

冒牌货 (màopáihuò) nghĩa là hàng giả, hàng nhái.

冒牌货 đọc thế nào?

冒牌货 đọc là màopáihuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒牌货 là gì?

Âm Hán Việt của 冒牌货 là "mạo bài hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.