TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒着

màozhe giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒著

Âm Hán Việt MẠO TRƯỚC

冒着 nghĩa là đương đầu.

Nghĩa của 冒着

màozhe

MẠO TRƯỚCphồn thể 冒著
  1. Đương đầu
  2. Đối mặt với nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

冒着 nghĩa là gì?

冒着 (màozhe) nghĩa là đương đầu.

冒着 đọc thế nào?

冒着 đọc là màozhe (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒着 là gì?

Âm Hán Việt của 冒着 là "mạo trước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.