TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒进

màojìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒進

Âm Hán Việt MẠO TIẾN

冒进 nghĩa là Tiến lên một cách vội vàng.

Nghĩa của 冒进

màojìn

MẠO TIẾNĐộng từphồn thể 冒進
  1. Tiến lên một cách vội vàng

Câu hỏi thường gặp

冒进 nghĩa là gì?

冒进 (màojìn) nghĩa là Tiến lên một cách vội vàng.

冒进 đọc thế nào?

冒进 đọc là màojìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 冒进 là gì?

Âm Hán Việt của 冒进 là "mạo tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.