TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冒领

màolǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冒領

冒领 nghĩa là Chiếm đoạt bằng mạo danh.

Nghĩa của 冒领

màolǐng

Động từphồn thể 冒領
  1. Chiếm đoạt bằng mạo danh
  2. Khai man là của mình

Câu hỏi thường gặp

冒领 nghĩa là gì?

冒领 (màolǐng) nghĩa là Chiếm đoạt bằng mạo danh.

冒领 đọc thế nào?

冒领 đọc là màolǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.