冒题 nghĩa là Cách viết mà không giới thiệu chủ đề chính ban đầu (ngược lại: 破题 (pòtí)).
Nghĩa của 冒题
màotí
MẠO ĐỀphồn thể 冒題
Cách viết mà không giới thiệu chủ đề chính ban đầu (ngược lại: 破题 (pòtí))
Câu hỏi thường gặp
冒题 nghĩa là gì?
冒题 (màotí) nghĩa là Cách viết mà không giới thiệu chủ đề chính ban đầu (ngược lại: 破题 (pòtí)).
冒题 đọc thế nào?
冒题 đọc là màotí (pinyin).
Âm Hán Việt của 冒题 là gì?
Âm Hán Việt của 冒题 là "mạo đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.