TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

冗笔

rǒngbǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 冗筆

Âm Hán Việt NHŨNG BÚT

冗笔 nghĩa là từ ngữ thừa, nét bút thừa.

Nghĩa của 冗笔

rǒngbǐ

NHŨNG BÚTDanh từphồn thể 冗筆
  1. Từ ngữ thừa (trong văn viết)
  2. Nét bút thừa (trong thư pháp)

Câu hỏi thường gặp

冗笔 nghĩa là gì?

冗笔 (rǒngbǐ) nghĩa là từ ngữ thừa, nét bút thừa.

冗笔 đọc thế nào?

冗笔 đọc là rǒngbǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 冗笔 là gì?

Âm Hán Việt của 冗笔 là "nhũng bút".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.