TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写作

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiězuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫作

Âm Hán Việt TẢ TÁC

写作 nghĩa là viết, sáng tác.

Nghĩa của 写作

xiězuò

TẢ TÁCĐộng từphồn thể 寫作
  1. Viết
  2. Sáng tác
  3. Bài viết
  4. Tác phẩm viết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 写作

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

写作 nghĩa là gì?

写作 (xiězuò) nghĩa là viết, sáng tác.

写作 đọc thế nào?

写作 đọc là xiězuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 写作 là gì?

Âm Hán Việt của 写作 là "tả tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.