写字
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寫字
写字 nghĩa là Viết chữ.
Nghĩa của 写字
xiězì
TẢ TỰĐộng từphồn thể 寫字- Viết chữ
Từ ghép có 写字
Câu ví dụ với 写字
- 我想要可以在上面写字的东西。 Tôi muốn thứ gì mà tôi có thể viết vào được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #858033
- 请不要在图书馆的书籍上写字。 Vui lòng không viết vào sách của thư viện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #965277
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
写字 nghĩa là gì?
写字 (xiězì) nghĩa là Viết chữ.
写字 đọc thế nào?
写字 đọc là xiězì (pinyin).
Âm Hán Việt của 写字 là gì?
Âm Hán Việt của 写字 là "tả tự".