大写字母 (dàxiězìmǔ) nghĩa là chữ in hoa, chữ viết hoa.
大写字母 đọc thế nào?
大写字母 đọc là dàxiězìmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 大写字母 là gì?
Âm Hán Việt của 大写字母 là "đại tả tự mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.