TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写实

xiěshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫實

Âm Hán Việt TẢ THỰC

写实 nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, miêu tả hiện thực.

Nghĩa của 写实

xiěshí

TẢ THỰCĐộng từ, Danh từphồn thể 寫實
  1. Chủ nghĩa hiện thực
  2. Miêu tả hiện thực
  3. Hiện thực
  4. Sát với đời sống

Câu hỏi thường gặp

写实 nghĩa là gì?

写实 (xiěshí) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, miêu tả hiện thực.

写实 đọc thế nào?

写实 đọc là xiěshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 写实 là gì?

Âm Hán Việt của 写实 là "tả thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.