写实 nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, miêu tả hiện thực.
Nghĩa của 写实
xiěshí
TẢ THỰCĐộng từ, Danh từphồn thể 寫實
Chủ nghĩa hiện thực
Miêu tả hiện thực
Hiện thực
Sát với đời sống
Câu hỏi thường gặp
写实 nghĩa là gì?
写实 (xiěshí) nghĩa là chủ nghĩa hiện thực, miêu tả hiện thực.
写实 đọc thế nào?
写实 đọc là xiěshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 写实 là gì?
Âm Hán Việt của 写实 là "tả thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.