TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写意

xièyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫意

Âm Hán Việt TẢ Ý

写意 nghĩa là thoải mái, thú vị.

Nghĩa của 写意

xièyì

TẢ ÝTính từphồn thể 寫意
  1. Thoải mái
  2. Thú vị
  3. Thư giãn

xiěyì

TẢ ÝDanh từ, Động từ, Tính từphồn thể 寫意
  1. Gợi ý (thay vì miêu tả chi tiết)
  2. Phong cách vẽ tranh thủy mặc Trung Quốc, đặc trưng bởi nét bút mạnh mẽ thay vì chi tiết chính xác

Từ ghép có 写意

Câu hỏi thường gặp

写意 nghĩa là gì?

写意 (xièyì, xiěyì) nghĩa là thoải mái, thú vị.

写意 đọc thế nào?

写意 đọc là xièyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 写意 là gì?

Âm Hán Việt của 写意 là "tả ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.