写手
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寫手
写手 nghĩa là Người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng).
Nghĩa của 写手
xiěshǒu
TẢ THỦDanh từphồn thể 寫手- Người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng)
- Người chép viết
- Người sao chép
- Một nhà văn tài năng viết bài hoặc thư pháp
Câu hỏi thường gặp
写手 nghĩa là gì?
写手 (xiěshǒu) nghĩa là Người viết bài - báo, tạp chí, blog (không trang trọng).
写手 đọc thế nào?
写手 đọc là xiěshǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 写手 là gì?
Âm Hán Việt của 写手 là "tả thủ".