写意画 nghĩa là Vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc.
Nghĩa của 写意画
xiěyìhuà
TẢ Ý HỌAphồn thể 寫意畫
Vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
写意画 nghĩa là gì?
写意画 (xiěyìhuà) nghĩa là Vẽ tay tự do hoặc vẽ phóng khoáng theo phong cách truyền thống Trung Quốc.
写意画 đọc thế nào?
写意画 đọc là xiěyìhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 写意画 là gì?
Âm Hán Việt của 写意画 là "tả ý họa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.