TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写死

xiěsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫死

Âm Hán Việt TẢ TỬ

写死 nghĩa là mã cứng.

Nghĩa của 写死

xiěsǐ

TẢ TỬĐộng từphồn thể 寫死
  1. Mã cứng (tin học)

Câu hỏi thường gặp

写死 nghĩa là gì?

写死 (xiěsǐ) nghĩa là mã cứng.

写死 đọc thế nào?

写死 đọc là xiěsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 写死 là gì?

Âm Hán Việt của 写死 là "tả tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.