TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写法

xiěfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫法

Âm Hán Việt TẢ PHÁP

写法 nghĩa là phong cách viết.

Nghĩa của 写法

xiěfǎ

TẢ PHÁPDanh từphồn thể 寫法
  1. Phong cách viết (phong cách văn học)
  2. Cách viết một ký tự
  3. Chính tả

Câu hỏi thường gặp

写法 nghĩa là gì?

写法 (xiěfǎ) nghĩa là phong cách viết.

写法 đọc thế nào?

写法 đọc là xiěfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 写法 là gì?

Âm Hán Việt của 写法 là "tả pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.