写真集
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 寫真集
写真集 nghĩa là Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu.
Nghĩa của 写真集
xiězhēnjí
TẢ CHÂN TẬPDanh từphồn thể 寫真集- Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu
Câu hỏi thường gặp
写真集 nghĩa là gì?
写真集 (xiězhēnjí) nghĩa là Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu.
写真集 đọc thế nào?
写真集 đọc là xiězhēnjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 写真集 là gì?
Âm Hán Việt của 写真集 là "tả chân tập".