TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写真集

xiězhēnjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫真集

Âm Hán Việt TẢ CHÂN TẬP

写真集 nghĩa là Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu.

Nghĩa của 写真集

xiězhēnjí

TẢ CHÂN TẬPDanh từphồn thể 寫真集
  1. Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Câu hỏi thường gặp

写真集 nghĩa là gì?

写真集 (xiězhēnjí) nghĩa là Sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu.

写真集 đọc thế nào?

写真集 đọc là xiězhēnjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 写真集 là gì?

Âm Hán Việt của 写真集 là "tả chân tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.