TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

写道

xiědào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 寫道

Âm Hán Việt TẢ ĐẠO

写道 nghĩa là viết.

Nghĩa của 写道

xiědào

TẢ ĐẠOĐộng từphồn thể 寫道
  1. Viết (dùng trước hoặc sau một đoạn trích dẫn)

Câu hỏi thường gặp

写道 nghĩa là gì?

写道 (xiědào) nghĩa là viết.

写道 đọc thế nào?

写道 đọc là xiědào (pinyin).

Âm Hán Việt của 写道 là gì?

Âm Hán Việt của 写道 là "tả đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.