TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军事政变

jūnshìzhèngbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍事政變

Âm Hán Việt QUÂN SỰ CHÍNH BIẾN

军事政变 nghĩa là đảo chính quân sự.

Nghĩa của 军事政变

jūnshìzhèngbiàn

QUÂN SỰ CHÍNH BIẾNphồn thể 軍事政變
  1. Đảo chính quân sự

Câu hỏi thường gặp

军事政变 nghĩa là gì?

军事政变 (jūnshìzhèngbiàn) nghĩa là đảo chính quân sự.

军事政变 đọc thế nào?

军事政变 đọc là jūnshìzhèngbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 军事政变 là gì?

Âm Hán Việt của 军事政变 là "quân sự chính biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.