TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军事演习

jūnshìyǎnxí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍事演習

Âm Hán Việt QUÂN SỰ DIỄN TẬP

军事演习 nghĩa là diễn tập quân sự, trò chơi chiến tranh.

Nghĩa của 军事演习

jūnshìyǎnxí

QUÂN SỰ DIỄN TẬPDanh từphồn thể 軍事演習
  1. Diễn tập quân sự
  2. Trò chơi chiến tranh

Câu hỏi thường gặp

军事演习 nghĩa là gì?

军事演习 (jūnshìyǎnxí) nghĩa là diễn tập quân sự, trò chơi chiến tranh.

军事演习 đọc thế nào?

军事演习 đọc là jūnshìyǎnxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 军事演习 là gì?

Âm Hán Việt của 军事演习 là "quân sự diễn tập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.