TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军事设施

jūnshìshèshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍事設施

Âm Hán Việt QUÂN SỰ THIẾT THI

军事设施 nghĩa là cơ sở quân sự.

Nghĩa của 军事设施

jūnshìshèshī

QUÂN SỰ THIẾT THIphồn thể 軍事設施
  1. Cơ sở quân sự

Câu hỏi thường gặp

军事设施 nghĩa là gì?

军事设施 (jūnshìshèshī) nghĩa là cơ sở quân sự.

军事设施 đọc thế nào?

军事设施 đọc là jūnshìshèshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 军事设施 là gì?

Âm Hán Việt của 军事设施 là "quân sự thiết thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.