TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军令如山

jūnlìngrúshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍令如山

Âm Hán Việt QUÂN LỆNH NHƯ SƠN

军令如山 nghĩa là quân lệnh như núi.

Nghĩa của 军令如山

jūnlìngrúshān

QUÂN LỆNH NHƯ SƠNCụm từphồn thể 軍令如山
  1. thành ngữ Quân lệnh như núi
  2. Mệnh lệnh quân sự phải tuân theo

Câu hỏi thường gặp

军令如山 nghĩa là gì?

军令如山 (jūnlìngrúshān) nghĩa là quân lệnh như núi.

军令如山 đọc thế nào?

军令如山 đọc là jūnlìngrúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 军令如山 là gì?

Âm Hán Việt của 军令如山 là "quân lệnh như sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.