TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军体

jūntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍體

Âm Hán Việt QUÂN THỂ

军体 nghĩa là thể thao quân sự, thể dục quân sự.

Nghĩa của 军体

jūntǐ

QUÂN THỂphồn thể 軍體
  1. Thể thao quân sự
  2. Thể dục quân sự (chương trình, v.v.)
  3. Viết tắt của 军事体育

Câu hỏi thường gặp

军体 nghĩa là gì?

军体 (jūntǐ) nghĩa là thể thao quân sự, thể dục quân sự.

军体 đọc thế nào?

军体 đọc là jūntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 军体 là gì?

Âm Hán Việt của 军体 là "quân thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.