军公教 (jūngōngjiào) nghĩa là Quân đội, công chức và giáo dục.
军公教 đọc thế nào?
军公教 đọc là jūngōngjiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 军公教 là gì?
Âm Hán Việt của 军公教 là "quân công giáo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.