TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军公教

jūngōngjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍公教

Âm Hán Việt QUÂN CÔNG GIÁO

军公教 nghĩa là Quân đội, công chức và giáo dục.

Nghĩa của 军公教

jūngōngjiào

QUÂN CÔNG GIÁODanh từphồn thể 軍公教
  1. Quân đội, công chức và giáo dục
  2. Tất cả các ngành làm việc cho nhà nước

Câu hỏi thường gặp

军公教 nghĩa là gì?

军公教 (jūngōngjiào) nghĩa là Quân đội, công chức và giáo dục.

军公教 đọc thế nào?

军公教 đọc là jūngōngjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 军公教 là gì?

Âm Hán Việt của 军公教 là "quân công giáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.