TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军售

jūnshòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍售

Âm Hán Việt QUÂN THỤ

军售 nghĩa là buôn bán vũ khí.

Nghĩa của 军售

jūnshòu

QUÂN THỤDanh từphồn thể 軍售
  1. Buôn bán vũ khí

Câu hỏi thường gặp

军售 nghĩa là gì?

军售 (jūnshòu) nghĩa là buôn bán vũ khí.

军售 đọc thế nào?

军售 đọc là jūnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 军售 là gì?

Âm Hán Việt của 军售 là "quân thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.