TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军号

jūnhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍號

Âm Hán Việt QUÂN HIỆU

军号 nghĩa là kèn hiệu.

Nghĩa của 军号

jūnhào

QUÂN HIỆUDanh từphồn thể 軍號
  1. Kèn hiệu

Câu hỏi thường gặp

军号 nghĩa là gì?

军号 (jūnhào) nghĩa là kèn hiệu.

军号 đọc thế nào?

军号 đọc là jūnhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 军号 là gì?

Âm Hán Việt của 军号 là "quân hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.