TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军嫂

jūnsǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍嫂

Âm Hán Việt QUÂN TẨU

军嫂 nghĩa là vợ quân nhân.

Nghĩa của 军嫂

jūnsǎo

QUÂN TẨUphồn thể 軍嫂
  1. Vợ quân nhân
  2. Vợ của người trong quân đội

Câu hỏi thường gặp

军嫂 nghĩa là gì?

军嫂 (jūnsǎo) nghĩa là vợ quân nhân.

军嫂 đọc thế nào?

军嫂 đọc là jūnsǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 军嫂 là gì?

Âm Hán Việt của 军嫂 là "quân tẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.