TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军官

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jūnguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍官

Âm Hán Việt QUÂN QUAN

军官 nghĩa là sĩ quan.

Nghĩa của 军官

jūnguān

QUÂN QUANDanh từphồn thể 軍官
  1. Sĩ quan (quân đội)

Câu hỏi thường gặp

军官 nghĩa là gì?

军官 (jūnguān) nghĩa là sĩ quan.

军官 đọc thế nào?

军官 đọc là jūnguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 军官 là gì?

Âm Hán Việt của 军官 là "quân quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.