TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军情五处

Jūnqíng Wǔchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍情五處

Âm Hán Việt QUÂN TÌNH NGŨ XỨ

军情五处 nghĩa là MI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh).

Nghĩa của 军情五处

Jūnqíng Wǔchù

QUÂN TÌNH NGŨ XỨphồn thể 軍情五處tên riêng
  1. MI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh)

Câu hỏi thường gặp

军情五处 nghĩa là gì?

军情五处 (jūnqíng wǔchù) nghĩa là MI5 (Cơ quan Phản gián Quân sự Anh).

军情五处 đọc thế nào?

军情五处 đọc là Jūnqíng Wǔchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 军情五处 là gì?

Âm Hán Việt của 军情五处 là "quân tình ngũ xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.