TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军政

jūnzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍政

Âm Hán Việt QUÂN CHÍNH

军政 nghĩa là Quân đội và chính quyền.

Nghĩa của 军政

jūnzhèng

QUÂN CHÍNHDanh từphồn thể 軍政
  1. Quân đội và chính quyền
  2. Chính quyền quân sự
  3. Quân đội và chính phủ

Từ ghép có 军政

Câu hỏi thường gặp

军政 nghĩa là gì?

军政 (jūnzhèng) nghĩa là Quân đội và chính quyền.

军政 đọc thế nào?

军政 đọc là jūnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 军政 là gì?

Âm Hán Việt của 军政 là "quân chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.