TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军情六处

Jūnqíng Liùchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍情六處

Âm Hán Việt QUÂN TÌNH LỤC XỨ

军情六处 nghĩa là MI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh).

Nghĩa của 军情六处

Jūnqíng Liùchù

QUÂN TÌNH LỤC XỨTên riêngphồn thể 軍情六處tên riêng
  1. MI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh)

Câu hỏi thường gặp

军情六处 nghĩa là gì?

军情六处 (jūnqíng liùchù) nghĩa là MI6 (Cơ quan Tình báo Quân sự Anh).

军情六处 đọc thế nào?

军情六处 đọc là Jūnqíng Liùchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 军情六处 là gì?

Âm Hán Việt của 军情六处 là "quân tình lục xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.