TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

军政府

jūnzhèngfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軍政府

Âm Hán Việt QUÂN CHÍNH PHỦ

军政府 nghĩa là chính quyền quân sự.

Nghĩa của 军政府

jūnzhèngfǔ

QUÂN CHÍNH PHỦDanh từphồn thể 軍政府
  1. Chính quyền quân sự

Câu hỏi thường gặp

军政府 nghĩa là gì?

军政府 (jūnzhèngfǔ) nghĩa là chính quyền quân sự.

军政府 đọc thế nào?

军政府 đọc là jūnzhèngfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 军政府 là gì?

Âm Hán Việt của 军政府 là "quân chính phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.